Nghĩa của từ "beggars fear no rebellion" trong tiếng Việt
"beggars fear no rebellion" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
beggars fear no rebellion
US /ˈbeɡ.ərz fɪr noʊ rɪˈbel.jən/
UK /ˈbeɡ.əz fɪə nəʊ rɪˈbel.jən/
Thành ngữ
kẻ không có gì để mất thì chẳng sợ nổi loạn
A person who has nothing to lose has no reason to fear political or social upheaval.
Ví dụ:
•
The poor citizens were indifferent to the coup, for beggars fear no rebellion.
Những người dân nghèo thờ ơ với cuộc đảo chính, vì kẻ không có gì để mất thì chẳng sợ nổi loạn.
•
When you have reached rock bottom, beggars fear no rebellion because things can't get any worse.
Khi bạn đã chạm đáy xã hội, kẻ không có gì để mất chẳng sợ nổi loạn vì mọi chuyện không thể tồi tệ hơn được nữa.